1. CHUẨN ĐẦU RA CỦA CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Các chuẩn đầu ra (PLOs), mức độ năng lực và các chỉ báo (PIs) của chương trình đào tạo như sau:
| Chuẩn đầu ra (PLOs) | Mức độ năng lực* |
| PLO1: Áp dụng tri thức toán học, khoa học và công nghệ để xác định các giải pháp giải quyết các vấn đề phức hợp trong lĩnh vực an toàn thông tin. | C4/P3 |
| PLO2: Thiết kế các giải pháp đáp ứng một tập hợp các yêu cầu cụ thể trong lĩnh vực an toàn thông tin | C6/P4 |
| PLO3: Áp dụng các kỹ thuật, công nghệ và công cụ bảo mật để giải quyết các vấn đề liên quan đến an toàn thông tin. | C3/P3 |
| PLO4: Giao tiếp và hoạt động hiệu quả trong các nhóm đa ngành liên quan đến lĩnh vực an toàn thông tin. | C3/P3/A2 |
| PLO5: Nhận thức được vấn đề đạo đức và trách nhiệm nghề nghiệp trong lĩnh vực an toàn thông tin. | C3/P3/A2 |
2. MA TRẬN HỌC PHẦN
| KHOA: | ATTT |
PLO1 |
PLO2 |
PLO3 |
PLO4 |
PLO5 |
||||||||||
| BẰNG CẤP: | KỸ SƯ ATTT | |||||||||||||||
| HỌC PHẦN TRONG CTĐT | [i] Trực tiếp/ Gián tiếp (X, Y) | [ii] Mức độ đề cập CĐR (I, R, E) | [iii] Đánh giá (A) | [i] Trực tiếp/ Gián tiếp (X, Y) | [ii] Mức độ đề cập CĐR (I, R, E) | [iii] Đánh giá (A) | [i] Trực tiếp/ Gián tiếp (X, Y) | [ii] Mức độ đề cập CĐR (I, R, E) | [iii] Đánh giá (A) | [i] Trực tiếp/ Gián tiếp (X, Y) | [ii] Mức độ đề cập CĐR (I, R, E) | [iii] Đánh giá (A) | [i] Trực tiếp/ Gián tiếp (X, Y) | [ii] Mức độ đề cập CĐR (I, R, E) | [iii] Đánh giá (A) | |
| Triết học Mác Lênin | Y | I | ||||||||||||||
| Đại số | Y | I | ||||||||||||||
| Giải tích 1 | Y | I | ||||||||||||||
| Tin học cơ sở 1 | Y | I | ||||||||||||||
| Xác suất thống kê | Y | I | ||||||||||||||
| Kinh tế chính trị Mác Lênin | Y | I | Y | I | ||||||||||||
| Tiếng Anh (Course 1) | X | I | ||||||||||||||
| Giải tích 2 | Y | I | ||||||||||||||
| Vật lý 1 và thí nghiệm | Y | I | ||||||||||||||
| Tin học cơ sở 2 | X | I | ||||||||||||||
| Kỹ thuật số | Y | I | ||||||||||||||
| Chủ nghĩa xã hội khoa học | Y | I | Y | I | ||||||||||||
| Tiếng Anh (Course 2) | X | I | ||||||||||||||
| Vật lý 3 và thí nghiệm | Y | I | ||||||||||||||
| Toán rời rạc 1 | Y | I | ||||||||||||||
| Ngôn ngữ lập trình C++ | Y | I | ||||||||||||||
| Kiến trúc máy tính | Y | I | ||||||||||||||
| Tư tưởng Hồ Chí Minh | Y | I | Y | I | ||||||||||||
| Tiếng Anh (Course 3) | X | I | ||||||||||||||
| Toán rời rạc 2 | Y | I | ||||||||||||||
| Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | Y | I | ||||||||||||||
| Lý thuyết thông tin | Y | I | ||||||||||||||
| Mạng máy tính | X | I | X | I | ||||||||||||
| Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam | Y | I | Y | I | ||||||||||||
| Tiếng Anh (Course 3 Plus) | X | I | ||||||||||||||
| Hệ điều hành | Y | I | ||||||||||||||
| Lập trình hướng đối tượng | Y | R | ||||||||||||||
| Cơ sở dữ liệu | Y | R | ||||||||||||||
| Hệ điều hành Windows và Linux/Unix | X | R | A | X | I | X | I | Y | I | |||||||
| Cơ sở an toàn thông tin | X | R | A | X | I | X | I | |||||||||
| Lập trình với Python | Y | R | ||||||||||||||
| An toàn hệ điều hành | X | I | X | R | A | Y | R | X | I | |||||||
| Nhập môn trí tuệ nhân tạo | Y | R | ||||||||||||||
| Nhập môn công nghệ phần mềm | Y | R | ||||||||||||||
| Mật mã học cơ sở | X | R | A | X | R | A | Y | R | ||||||||
| Thực tập cơ sở | X | R | A | X | I | X | R | A | ||||||||
| Phương pháp luận NCKH | Y | I | ||||||||||||||
| Lập trình web | Y | R | ||||||||||||||
| Phân tích và thiết kế hệ thống thông tin | Y | R | Y | R | ||||||||||||
| IoT và ứng dụng | Y | R | Y | R | ||||||||||||
| Mật mã học nâng cao | Y | E | X | R | A | X | R | A | ||||||||
| Phân tích mã độc | X | R | A | Y | E | X | R | A | ||||||||
| An toàn ứng dụng web và cơ sở dữ liệu | X | R | A | Y | E | X | R | A | ||||||||
| An toàn mạng | X | R | A | X | E | A | X | R | A | X | R | A | ||||
| Kỹ thuật theo dõi, giám sát an toàn mạng | Y | R | X | E | A | X | E | A | ||||||||
| An toàn mạng nâng cao | X | E | A | Y | E | X | E | A | ||||||||
| Kiểm thử xâm nhập | X | E | A | X | E | A | Y | R | ||||||||
| Các kỹ thuật giấu tin | X | E | A | Y | E | Y | R | Y | R | |||||||
| Quản lý an toàn thông tin | Y | R | Y | R | X | E | A | |||||||||
| Phát triển ứng dụng cho các thiết bị di động | Y | R | Y | R | ||||||||||||
| Thực tập tốt nghiệp | X | E | A | X | E | A | Y | R | X | E | A | |||||
| Đồ án tốt nghiệp | X | E | A | X | E | A | X | E | A | X | E | A | X | E | A | |
| Pháp luật đại cương | Y | I | Y | I | ||||||||||||
| Kỹ năng thuyết trình | Y | I | ||||||||||||||
| Kỹ năng làm việc nhóm | Y | I | ||||||||||||||
| Kỹ năng tạo lập văn bản | Y | I | ||||||||||||||
| Kỹ năng lập kế hoạch và tổ | Y | I | ||||||||||||||
| chức công việc | Y | I | ||||||||||||||
| Kỹ năng giao tiếp | Y | I | ||||||||||||||
| Kỹ năng giải quyết vấn đề | Y | I | ||||||||||||||
| KẾT QUẢ (i) | ||||||||||||||||